TÁI SỬ DỤNG NƯỚC
THẢI CÔNG NGHIỆP
CHO CHILLER & RO

BẢNG DỮ LIỆU THAM KHẢO

MÔ TẢ DỰ ÁN

  • Công suất lọc đã xử lý 2.400 m³/d: 300 m³/d (trạm 1); bổ sung 2.100 m ³/d (trạm 2)
  • Greenfield EPC
  • Các bước tiền xử lý và phương pháp lọc của màng Ceramic
  • Địa chỉ: Thái Lan
  • Hoạt động từ 12/2019

QUY TRÌNH XỬ LÝ

  • Nước thải sau xử lý (TSE) từ hồ chứa được bơm đến hệ thống xử lý
  • Lưu chứa tại bể với liều lượng Clo cho quá trình oxy hóa hoá học
  • Thêm phèn nhôm cho qúa trình keo tụ tạo bông
  • Màng lọc ceramic tấm phẳng được lắp đặt ở phần cuối cùng
  • Lọc thẩm thấu ngược – RO (cho trạm 2)

SƠ ĐỒ LƯU LƯỢNG QUY TRÌNH (STATION 1)

MÁY THỔI KHÍ

BỂ CHỨA DUY TRÌ OXY HÓA HỌC

TSE TỪ AO

ĐIỂM TIÊM CLO

CERAFILTEC với 1 TRAIN và 1×2 TOWERS PER TRAIN

BƠM LỌC

BƠM SPRINKLER

BƠM BACKWASH

BƠM PHUN NƯỚC CAPCLEAN

BỂ CHUẨN BỊ HÓA CHẤT

ĐIỂM PHUN PHÈN

BỂ CHỨA NƯỚC LỌC

NƯỚC LỌC LÀM LẠNH

XẢ BÙN ĐẬM ĐẶC

DỮ LIỆU HIỆU SUẤT (STATION 1)

TSE đến từ một nhà máy chế biến thực phẩm đậu nành. Số lượng cao của protein còn lại không bị suy thoái và dầu là những thách thức hàng ngày có thể dẫn đến màng bẩn nhanh chóng. Hơn nữa, việc lưu trữ của TSE trong ao làm tăng sự hình thành của tảo. Cả hai thách thức được giải quyết bằng cách sử dụng chức năng làm sạch màng tích hợp của CERAFILTEC (CapClean). Các màng được phục hồi hoàn toàn với mỗi chu kỳ làm sạch tự động bằng cách sử dụng Clo với một thời gian ngâm rửa trong 3 phút.

Thông lượng cao luôn đạt được bằng cách vận hành hệ thống như tạo thành lớp bánh lọc hoạt động (ACLF) kết hợp với thực hiện CapClean thường xuyên.

PARAMETERUNITFEED WATERFILTERED WATER
ColorPt-Co11739
CODppm6830
BODppm94
TSSppm18< 1 (nil)
TDSppm946967
TurbidityNTU11.2< 0.5
Oilppm7.2< 0.2
PARAMETERUNITVALUE
No. of trains1
Max. flow per trainm³/hr15.5
Max. flux rateLMH215
Filtration timehrs12 x 1.93
Backwash timesec12 x 30
Recovery rate%92.2
Power consumptionkWhr/m³0.04
ColorFeed water 117 Pt-Co
Filtered water 39 Pt-Co
CODFeed water 68 ppm
Filtered water 30 ppm
BODFeed water 9 ppm
Filtered water 4 ppm
TSSFeed water 18 ppm
Filtered water < 1 (nil) ppm
TDSFeed water 946 ppm
Filtered water 967 ppm
TurbidityFeed water 11.2 NTU
Filtered water < 0.5 NTU
OilFeed water 7.2 ppm
Filtered water < 0.2 ppm
No. of trains1
Max. flow per train15.5 m³/hr
Max. flux rate215 LMH
Filtration time12 x 1.93 hrs
Backwash time12 x 30 sec
Recovery rate92.2 %
Power consumption0.04 kWhr/m³

HÌNH ẢNH NHÀ MÁY (STATION 1)

CERAFILTEC_TSE_reference_case (0)
TSE ao hồ và bơm tiêu thụ
CERAFILTEC_TSE_reference_case (5)
Skid-Mounted nhà máy lọc từ hệ thống địa phương tích hợp
CERAFILTEC_TSE_reference_case (6)
Skid-Mounted nhà máy lọc từ hệ thống địa phương tích hợp
CERAFILTEC_TSE_reference_case (8)
Hoàn thành nhà máy với hệ thống tích hợp
CERAFILTEC_TSE_reference_case (16)
Hoàn thành nhà máy với hệ thống tích hợp
DCIM107MEDIADJI_0009.JPG
Hoàn thành nhà máy với hệ thống tích hợp
CERAFILTEC_TSE_reference_case (21)
Nước lọc thành phẩm sau quá trình keo tụ bên trong hệ thống lọc
CERAFILTEC_TSE_reference_case (10)
khởi động quá trình rửa ngược loại bỏ
lớp bánh bùn
CERAFILTEC_TSE_reference_case (11)
Làm sạch bằng không khí với cơ chế rửa ngược
CERAFILTEC_TSE_reference_case (25)

Capclean trong chế độ rửa ngược

CERAFILTEC_TSE_reference_case (22)
Làm sạch/ phục hồi màng hoàn toàn sau khi CapClean
CERAFILTEC_TSE_reference_case (26)
Kiểm tra hiệu suất hệ thống
CERAFILTEC_TSE_reference_case (33)
Lọc nước (bên trái)
nước thành phẩm (bên phải)
CERAFILTEC_TSE_reference_case (30)
Lọc nước (bên trái)
nước thành phẩm (bên phải)
CERAFILTEC_TSE_reference_case (36)
Lọc nước cho máy làm lạnh - Chiller
CERAFILTEC_TSE_reference_case (37)
Chiller bị nhiễm bẩn trước khi lắp đặt CERAFILTEC
CERAFILTEC_TSE_reference_case (42)
Chiller bị nhiễm bẩn trước khi lắp đặt CERAFILTEC
CERAFILTEC_TSE_reference_case (43)
Vận hành CERAFILTEC làm sạch Chiller
CERAFILTEC_TSE_reference_case (41)
Vận hành CERAFILTEC làm sạch Chiller
ĐÓNG MỤC LỤC