THÍ NGHIỆM KHẢ NĂNG LỌC
CÁC ỨNG DỤNG NƯỚC THẢI

HIỆU QUẢ CÔNG NGHỆ CAO NGAY TỪ CÁI NHÌN ĐẦU TIÊN

0 x
TỐC ĐỘ LỌC CAO HƠN
0 %
TIÊU THỤ ĐIỆN THẤP HƠN
0 x
ÍT PHẢI RỬA MÀNG HƠN
0 x
DIỆN TÍCH NHỎ HƠN

Hệ thống màng gốm phẳng được thiết kế mới, thay thế dạng mô-đun đơn với khung thép không gỉ, đây là thiết kế phổ biến nhất được sử dụng trong các ứng dụng xử lý nước thải (được phát triển vào năm 2006).

12 năm sau, các nhà vận hành nhà máy xử lý MBR (hệ thống sinh học kết hợp màng lọc) đã quyết định sử dụng thế hệ thiết kế mới nhất của CERAFILTEC. Hệ thống cũ vẫn còn hoạt động, một bằng chứng về sự mạnh mẽ của công nghệ gốm sứ. Tuy nhiên, trọng tâm của việc thay thế là giảm chi phí vận hành của nhà máy.

SƠ ĐỒ LƯU LƯỢNG QUÁ TRÌNH

Ceramic flat sheet membrane - CERAFILTEC PFD 2

MÁY THỔI KHÍ

MÁY THỔI KHÍ CHO HỆ SINH HỌC

BỂ ĐIỀU HÒA

BỂ HIẾU KHÍ TUẦN HOÀN NỘI BỘ

DÒNG TUẦN HOÀN

NƯỚC THẢI THÔ TỪ NHÀ HÀNG & KHÁCH SẠN

NƯỚC THẢI RA ĐƯỢC ĐƯA NGƯỢC LẠI VÀO NHÀ MÁY

SONG CHẮN RÁC 3mm

HỒ SINH HỌC ĐỂ PHÂN HỦY BÙN DƯ

1 THÁP LỌC CERAFILTEC ĐẶT TRONG BỂ HIẾU KHÍ MBR

BƠM LỌC

BƠM BACKWASH

BỂ CHỨA NƯỚC LỌC

TÁI SỬ DỤNG NƯỚC XẢ TOILET

THẢI BÙN DƯ

DỮ LIỆU HIỆU SUẤT HOẠT ĐỘNG

PARAMETERUNITINLETFILTERED WATER
CODmg/L1,000 - 1,10027
BOD 5mg/L540 - 550< 1
NH4-Nmg/L34 - 35< 0.03
NO3-Nmg/L< 0.23< 0.023
NO2-Nmg/L0.028 - 0.070.008
TOTAL N (inorg)mg/L34 - 350.009
TOTAL Pmg/L19.9 - 26.71.08
MLSS/TSSmg/L13,000< 1.0 (nil)
PARAMETERUNITOLD SYSTEMCERAFILTEC test 1CERAFILTEC test 2
Module designSingle plate
Steel frame
Single plate
Module 6.0 S
Single plate
Module 6.0 S
Membrane typeAlumina 0.2 µmSiC 0.1 µmAlumina 0.1 µm
Filtration/Backwashmin/sec10/4030/4015/30
Air-scouringNm³/hr60 - 8040 - 5040 - 50
Flux rateLMH15 - 3150 - 8050 - 60
TMP (avg)bar-0.40-0.25-0.20
CIPOnce a monthAfter 5.2 monthsN/A
CODInlet 1,000 - 1,100 mg/L
Filtered water 27 mg/L
BOD 5Inlet 540 - 550 mg/L
Filtered water < 1 mg/L
NH4-NInlet 34 - 35 mg/L
Filtered water < 0.03 mg/L
NO3-NInlet < 0.23 mg/L
Filtered water < 0.023 mg/L
NO2-NInlet 0.028 - 0.07 mg/L
Filtered water 0.008 mg/L
Total N (inorg)Inlet 34 - 35 mg/L
Filtered water 0.009 mg/L
Total PInlet 19.9 - 26.7 mg/L
Filtered water 1.08 mg/L
MLSS/TSSInlet 13,000 mg/L
Filtered water < 1.0 mg/L (nil)
Module designOld system: Single plate + Steel frame
CERAFILTEC test 1: Single plate + Module 6.0 S
CERAFILTEC test 2: Single plate + Module 6.0 S
Membrane typeOld system: Alumina 0.2 µm
CERAFILTEC test 1: SiC 0.1 µm
CERAFILTEC test 2: Alumina 0.1 µm
Filtration/BackwashOld system: 10 min/40 sec
CERAFILTEC test 1: 30 min/40 sec
CERAFILTEC test 2: 15 min/30 sec
Air-scouringOld system: 60 - 80 Nm³/hr
CERAFILTEC test 1: 40 - 50 Nm³/hr
CERAFILTEC test 2: 40 - 50 Nm³/hr
Flux rateOld system: 15 - 31 LMH
CERAFILTEC test 1: 50 - 80 LMH
CERAFILTEC test 2: 50 - 60 LMH
TMP (avg)Old system: -0.40 bar
CERAFILTEC test 1: -0.25 bar
CERAFILTEC test 2: -0.20 bar
CIPOld system: Once a month
CERAFILTEC test 1: After 5.2 months
CERAFILTEC test 2: N/A

TRIỂN VỌNG CÔNG NGHỆ

CERAFILTEC hiện đang thử nghiệm một số vật liệu màng tấm phẳng bằng sứ từ các nhà sản xuất khác nhau. Hai nhà cung cấp màng Alumina được chọn đã được lắp đặt tại địa điểm thử nghiệm tiêu chuẩn và cho thấy sự gia tăng hiệu suất đáng kể bằng cách sử dụng khái niệm mô-đun mới của CERAFILTEC.

TẠI ĐIỂM KIỂM TRA HIỆU SUẤT LỌC

đến

0 x
TỐC ĐỘ LỌC CAO HƠN

được mong đợi bằng cách sử dụng các tấm màng phẳng bằng gốm Alumina với thiết kế vỏ mô-đun thông lượng cao của CERAFILTEC trong các ứng dụng xử lý nước thải.

HÌNH ẢNH NHÀ MÁY

Ceramic flat sheet membrane - CERAFILTEC - St. Wendel MBR plant bldg
Quá trình xây dựng
Ceramic flat sheet membrane - CERAFILTEC - St. Wendel MBR plant reed bed
Hồ sinh học để phân hủy bùn dư
Ceramic flat sheet membrane - CERAFILTEC - SiC Cembrane test St. Wendel
Bể MBR
Ceramic flat sheet membrane - CERAFILTEC - Benchmark Sewage
Bể MBR
Ceramic flat sheet membrane - CERAFILTEC - St. Wendel MBR plant inside
Bể MBR
Ceramic flat sheet membrane - CERAFILTEC - Suitcase test units St. Wendel
2 suitcase test để test cùng lúc
ĐÓNG MỤC LỤC