HỆ LỌC BẰNG GỐM LOẠI BỎ ĐỘ CỨNG
ĐỂ CHẾ BIẾN NƯỚC GIẢI KHÁT

BẢNG DỮ LIỆU THAM KHẢO

MÔ TẢ DỰ ÁN

  • Công suất lọc nước 4,800 m³/d:
    1,680 m³/d (giai đoạn 1); tiếp theo đó là 3,120 m³/d
    (giai đoạn 2).
  • Đây là dự án Brownfiled (tái cấu trúc và thiết kế hệ thống đang hoạt động không hiệu quả).
  • Sửa đổi các bước tiền xử lý, thay thế hệ thống lọc áp lực bằng màng siêu lọc polyme.
  • Vị trí: Nam Phi.
  • Hoạt động từ 01/2020.

QUY TRÌNH XỬ LÝ

  • Nước đầu vào gồm hỗn hợp nước đô thị và nước giếng khoan..
  • Vôi được sử dụng để giảm lượng canxi và magiê, từ đó giảm độ cứng (làm mềm nước bằng vôi).
  • Không cần sử dụng lắng cặn, nước được chuyển trực tiếp đến bể lọc.
  • Màng lọc phẳng ceramic được lắp đặt ở giai đoạn cuối của quy trình xử lý.
  • Sử dụng than hoạt tính để khử clo.
  • Hệ thống UV.

SƠ ĐỒ QUY TRÌNH VẬN HÀNH

CERAFILTEC PFD CocaCola

MÁY THỔI KHÍ

BỂ TRỘN

BƠM CHUYỂN

BƠM CHUYỂN

BỂ LẮNG

BỂ PHA NƯỚC ĐẦU VÀO

ĐIỂM CHÂM VÔI

ĐIỀU chỉnh pH (tùy chọn)

HỆ THỐNG CERAFILTEC với 9 BỂ LỌC và 1×3 THÁP LỌC CHO MỖI BỂ

BƠM LỌC

BƠM ÁP LỰC

BƠM BACKWASH

BƠM ÁP LỰC CAPCLEAN

BỂ CHUẨN BỊ HÓA CHẤT

BỂ CHỨA NƯỚC LỌC

NƯỚC LỌC

XẢ BÙN

BƠM THOÁT NƯỚC

DỮ LIỆU HOẠT ĐỘNG

Nước đầu vào là hỗn hợp nước cấp và nước giếng khoan. Cả hai nguồn nước có tính chất khác nhau. Tỷ lệ phối trộn nước đầu vào phụ thuộc vào chất lượng và lưu lượng nước nguồn. Các sự kiện thay đổi thất thường của chất lượng nước đầu vào, biên độ dao động lớn dẫn đến việc phá hủy hệ thống màng lọc Polyme được sử dụng trước đó..

Hệ thống lọc từ CERAFILTEC’s giúp khử độ cứng một cách hiệu quả, ngay cả trong các điều kiện vận hành thay đổi thất thường như trên. Một lượng nhỏ đá vôi được sử dụng để nâng pH lên mức 9.6 nhằm xử lý độ cứng do Canxi. Trong các sự kiện khó khăn (độ cứng đầu vào quá cao), đá vôi được dùng nhiều hơn bình thường, nhằm nâng pH lên mức 10.5 nhằm góp phần giảm độ cứng từ Magiê. Trong trường hợp như vậy, pH sau đó được điều chỉnh lại mức 9.6 trước khi vào hệ thống lọc Ceramic nhằm đảm bảo sự vận hành ổn định, lâu dài.

Bất kể độ cứng và lượng vôi được sử dụng, nước thải được chuyển trực tiếp vào hệ lọc Ceramic mà không cần quy trình lắng ở trung gian,

PARAMETERUNITFEED WATERFILTERED WATER
T.H.ppm80 (331*)26
Sulphateppm98 (210*)82
Silicappm41 (80*)36
TDSppm365 (421*)290
TSSppm3 (301**)< 1 (nil)
TurbidityNTU0.67 (49**)0.17
pH7.6 (9.6**)9.6
PARAMETERUNITVALUE
No. of trains9
Max. flow per trainm³/hr36.2
Max. flux rateLMH251
Filtration timehrs4 x 3.93
Backwash timesec4 x 70
Recovery rate%96.1
Power consumptionkWhr/m³0.02

* Thông số nước đầu vào cao nhất ở các sự kiện đỉnh; ** sau khi xử lý bằng vôi (trong bể lọc)

T.H.Feed water 80 (331*) ppm
Filtered water 26 ppm
SulphateFeed water 98 (210*) ppm
Filtered water 82 ppm
SilicaFeed water 41 (80*) ppm
Filtered water 36 ppm
TDSFeed water 365 (421*) ppm
Filtered water 290 ppm
TSSFeed water 3 (301**) ppm
Filtered water < 1 (nil) ppm
TurbidityFeed water 0.67 (49**) ppm
Filtered water 0.17 ppm
pHFeed water 7.6 (9.6**)
Filtered water 9.6

* thông số nước đầu vào tối đa trong các sự kiện đỉnh
** sau khi xử lý bằng vôi (trong bể lọc)

No. of trains9
Max. flow per train36.2 m³/hr
Max. flux rate251 LMH
Filtration time4 x 3.93 hrs
Backwash time4 x 70 sec
Recovery rate96.1 %
Power consumption0.02 kWhr/m³

HÌNH ẢNH HỆ THỐNG

CERAFILTEC_case RSA (0)
Bể trộn vôi và kết tủa
CERAFILTEC_case RSA (1)
Lắp đặt cột lọc
CERAFILTEC_case RSA (4)
Lắp đặt cột lọc
CERAFILTEC_case RSA (8)
Lắp đặt cột lọc
CERAFILTEC_case RSA (6)
Lắp đặt ống khí nén
CERAFILTEC_case RSA (7)
hệ 3 Cột lọc sau lắp đặt
CERAFILTEC_case RSA (18)
Đầu thu nước
CERAFILTEC_case RSA (9)
Hệ thống kỹ thuật
CERAFILTEC_case RSA (14)
Hệ thống kỹ thuật
Phase 2
Đã hoàn thành giai đoạn 2
ĐÓNG MỤC LỤC