NƯỚC LỢ
LỌC CHO HỆ RO

BẢNG DỮ LIỆU THAM KHẢO

MÔ TẢ DỰ ÁN

  • Công suất nước lọc lên đến 14.400 m³ / ngày
  • Tái cấu trúc lại dự án BOT
  • Sửa đổi các bước của quy trình tiền xử lý, thay thế thiết bị xử lý lắng lamella hiện có 
  • Địa điểm: Biển Caspian
  • Hoạt động từ 11/2017

QUY TRÌNH XỬ LÝ

  • Bể sục khí để loại bỏ H2S
  • Máy trộn nhanh để phun clo và FeCl3
  • Bể chứa với thiết kế vách ngăn để đông tụ TOC
  • Màng lọc gốm ceramic được đặt chìm ở cuối chu trình lọc
  • quy trình làm sạch bằng hóa chất tích hợp CapClean
  • Thẩm thấu ngược

SƠ ĐỒ LƯU LƯỢNG QUÁ TRÌNH

Ceramic flat sheet membrane - CERAFILTEC - PFD 1

MÁY TRỘN NHANH

MÁY SỤC KHÍ

MÁY THỔI KHÍ

BỂ HIẾU KHÍ XỬ LÝ H2S

NƯỚC ĐẦU VÀO TỪ GIẾNG KHOAN

ĐIỂM CHÂM HÓA CHẤT CHLORINE VÀ FECl3

BỂ TẠO BÔNG HỮU CƠ

HỆ THỐNG LỌC CERAFILTEC VỚI 4 BỂ VÀ 2X5 THÁP MỖI BỂ

BƠM LỌC

BƠM SPRINKLER

BƠM BACKWASH

BƠM PHUN NƯỚC CAPCLEAN

BỂ CHUẨN BỊ HÓA CHẤT

BỂ CHỨA NƯỚC LỌC

NƯỚC SAU XỬ LÝ ĐẾN HỆ RO

XẢ BÙN ĐẬM ĐẶC

DỮ LIỆU HIỆU SUẤT

PARAMETERUNITFEED WATERFILTERED WATER
Feppm0.11< 0.02
Mnppm0.05< 0.02
CODppm3522 - 30
TSSppm> 100< 1 (nil)
TDSppm1,9451,945
TurbidityNTU> 35< 0.2
SDI 15%/min> 5.0< 0.5
PARAMETERUNITVALUE
No. of trains3+1
Max. flow per trainm³/hr189.8
Max. flux rateLMH452
Filtration timehrs4 x 5.8
Backwash timesec4 x 65
Recovery rate%96.8
Power consumptionkWhr/m³0.04
FeFeed water 0.11 ppm
Filtered water < 0.02 ppm
MnFeed water 0.05 ppm
Filtered water < 0.02 ppm
CODFeed water 35 ppm
Filtered water 22-30 ppm
TSSFeed water > 100 ppm
Filtered water < 1 (nil) ppm
TDSFeed water 1,945 ppm
Filtered water 1,945 ppm
TurbidityFeed water > 35 NTU
Filtered water < 0.2 NTU
SDI 15Feed water > 5.0 %/min
Filtered water < 0.5 %/min
No. of trains3+1
Max. flow per train189.8 m³/hr
Max. flux rate452 LMH
Filtration time4 x 5.8 hrs
Backwash time4 x 65 sec
Recovery rate96.8 %
Power consumption0.04 kWhr/m³

HÌNH ẢNH & VIDEO NHÀ MÁY

Ceramic flat sheet membrane - CERAFILTEC - piping 3
Công trường
Ceramic flat sheet membrane - CERAFILTEC - piping 2
Công trường
Ceramic flat sheet membrane - CERAFILTEC - Reference 2
Lắp đặt tháp lọc
Ceramic flat sheet membrane - CERAFILTEC - train installation 5
Hướng dẫn vận hành
Ceramic flat sheet membrane - CERAFILTEC - train installation 1
Lắp đặt bể lọc
Ceramic flat sheet membrane - CERAFILTEC - train installation 10
Lắp đặt bể lọc
Ceramic flat sheet membrane - CERAFILTEC - train installation 9
Lắp đặt bể lọc
Ceramic flat sheet membrane - CERAFILTEC - plant inlet flow
Lọc thử tại nhà máy
Ceramic flat sheet membrane - CERAFILTEC - inlet flow in train
Kiểm tra rò rỉ nước
Ceramic flat sheet membrane - CERAFILTEC - start-up
Khởi động
quy trình
Ceramic flat sheet membrane - CERAFILTEC - train installation 2
Kiểm tra quy trình
Ceramic flat sheet membrane - CERAFILTEC - SDI inlet
Nước đầu vào có
SDI > 5
NTU > 30
Ceramic flat sheet membrane - CERAFILTEC - SDI filtered water
Nước sau lọc
SDI = 0.20
Ceramic flat sheet membrane - CERAFILTEC - turbidity filtered water
Nước sau lọc
NTU = 0.15
Play Video
ĐÓNG MỤC LỤC